Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fibre





fibre
['faibə]
Cách viết khác:
fiber
['faibə]
danh từ
(sinh vật học) một trong những sợi, thớ mảnh tạo thành các mô của động vật và thực vật
a cotton, wood, nerve, muscle fibre
sợi bông, thờ gỗ, sợi dây thần kinh, sợi cơ
fibre optics
sợi quang (truyền đạt thông tin bằng tín hiệu ánh sáng hồng ngoại qua một sợi thủy tinh mảnh)
vật liệu hoặc chất hình thành từ nhiều sợi, thớ
cotton fibre for spinning
sợi bông để se chỉ
the muscle fibre of this animal is diseased
thớ thịt con vật này có bệnh
eating cereals and fruit will give you plenty of fibre in your diet
ăn ngũ cốc và trái cây sẽ cho ta rất nhiều chất xơ trong chế độ ăn uống
kết cấu hoặc cấu trúc
material of coarse fibre
vật liệu có kết cấu thô
tính tình của một người
a woman of strong moral fibre
một phụ nữ có tính đạo đức cao


/'faibə/ (fiber) /'faibər/

danh từ
(sinh vật học) sợi, thớ
sợi phíp
cotton fibre sợi bông
cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ
(thực vật học) rễ con
tính tình
a man of coarse fibre người tính tình thô lỗ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fibre"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.