Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
felon




felon
['felən]
danh từ
người phạm tội nghiêm trọng
tính từ, (thơ ca)
độc ác, tàn ác
phạm tội nghiêm trọng


/'felən/

danh từ
(y học) chín mé
người phạm tội ác

tính từ, (thơ ca)
độc ác, tàn ác
phạm tội ác, giết người

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "felon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.