Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feat


/fi:st/

danh từ

kỳ công, chiến công

    a feat of arms chiến công

ngón điêu luyện, ngón tài ba

    a feat of arcrobatics ngón biểu diễn nhào lộn điêu luyện

tính từ, (từ cổ,nghĩa cổ)

khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn

gọn gàng, diêm dúa


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "feat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.