Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
father



/'fɑ:ðə/

danh từ

cha, bố

(nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra

    the wish is father to the thought ước vọng sinh ra sự tin tưởng

tổ tiên, ông tổ

    father of Vietnamese poetry ông tổ của nền thơ ca Việt Nam

    to sleep with one's fathers chầu tổ, chết

người thầy, người cha

    father of the country người cha của đất nước

Chúa, Thượng đế

(tôn giáo) cha cố

    the Holy Father Đức giáo hoàng

người nhiều tuổi nhất, cụ

    Father of the House of Commons người nhiều tuổi nhất ở hạ nghị viện Anh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "father"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.