Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fart




fart
[fɑ:t]
danh từ
sự đánh rắm
người bị khinh miệt
động từ
đánh rắm
to fart around
tỏ ra lố bịch


/fɑ:t/

danh từ
đùi 0 rắm

nội động từ
chùi gháu !['fɑ:ðə]

tính từ (cấp so sánh của far)
xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
have you anything fart to say? anh còn có gì nói thêm không?

phó từ
xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further) !I'll see you fart first
(thông tục) đừng hòng

ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fart"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.