Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fare



/feə/

danh từ

tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)

khách đi xe thuê

thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn

    plentiful fare thức ăn thừa thãi

    to be fond of good fare thích ăn ngon

nội động từ

đi đường, đi du lịch

xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn

    how fares it? tình hình thế nào?

    he fared well in his business nó làm ăn tốt trong việc kinh doanh

được khao, được thết

ăn uống, bồi dưỡng

    to fare badly ăn tồi

!to fare well

có sức khoẻ tốt

công việc làm ăn ổn thoả

ăn ngon

!to fare well with somebody

tâm đầu hợp ý với ai

!to fare ill

có sức khoẻ kém

công việc làm ăn gặp khó khăn

!to fare ill with something

gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.