Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
far-famed




far-famed
['fɑ:'feimd]
tính từ
lừng danh, nổi tiếng khắp nơi


/'fɑ:'feimd/

tính từ
lừng danh, nổi tiếng khắp nơi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "far-famed"
  • Words contain "far-famed" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    trứ danh oanh liệt

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.