Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
family



/'fæmili/

danh từ

gia đình, gia quyến

    a large family gia đình đông con

con cái trong gia đình

dòng dõi, gia thế

    of family thuộc dòng dõi trâm anh

chủng tộc

(sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ

!in a family way

tự nhiên như người trong nhà

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang

!in the family way

có mang

!happy family

thú khác loại nhốt chung một chuồng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "family"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.