Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
familiarise




familiarise
[fə'miljəraiz]
Cách viết khác:
familiarize
[fə'miljəraiz]
như familiarize


/fə'miljəraiz/ (familiarise) /fə'miljəraiz/

ngoại động từ
phổ biến (một vấn đề)
làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
to familiarize students with scientific research làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
to familiarize oneself with the job làm quen với công việc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "familiarise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.