Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fair-haired




fair-haired
['feə'heəd]
tính từ
có tóc vàng hoe
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất
the fair-haired boy of the family
đứa bé cưng của gia đình


/'feə'heəd/

tính từ
có tóc vàng hoe
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất
the fair-haired boy of the family đứa bé cưng của gia đình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fair-haired"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.