Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fair and square




fair+and+square
['feəənd'skweə]
Cách viết khác:
fairly and squarely
['feəliənd'skweəli]
phó từ (thông tục)
lương thiện
công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo


/'feənd'skwəe/

danh từ & phó từ, (thông tục)
lương thiện
công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo

Related search result for "fair and square"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.