Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extraordinary





extraordinary
[iks'trɔ:dnri]
tính từ
lạ thường; khác thường; phi thường
her talents are quite extraordinary
tài năng của cô ấy thật phi thường
extraordinary weather for the time of year
thời tiết khác thường đối với thời gian này trong năm
an extraordinary film about a highly gifted child
một bộ phim rất đáng chú ý về một đứa trẻ có năng khiếu xuất sắc
(nói về những cuộc họp...) đặc biệt; bất thường
an extraordinary general meeting
cuộc họp toàn thể đặc biệt
(dùng sau danh từ) (nói về một quan chức) được sử dụng đặc biệt; có nhiệm vụ đặc biệt
envoy extraordinary
đặc phái viên; đặc sứ
ambassador extraordinary
đại sứ đặc mệnh



đặc biệt

/iks'trɔ:dnri/

tính từ
lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường
đặc biệt
envoy extraordinary công sự đặc mệnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extraordinary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.