Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extortionate




extortionate
[iks'tɔ:∫nit]
tính từ
(về các yêu cầu, giá cả) quá đáng; cắt cổ
they're asking an extortionate amount of money for their house
họ đòi một số tiền quá cao về cái nhà của họ


/iks'tɔ:ʃnit/ (extortionary) /iks'tɔ:ʃnəri/

tính từ
hay bóp nặn (tiền); tham nhũng
cắt cổ (giá...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.