Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extinguish




extinguish
[iks'tiηgwi∫]
ngoại động từ
dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
làm lu mờ, át
her beauty extinguished that of all others
sắc đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
làm cứng họng (đối phương)
thanh toán (nợ nần)
tiêu diệt, phá huỷ
(pháp lý) huỷ bỏ



sự dập tắt, sự làm ngưng; (toán kinh tế) sự thanh toán (nợ)

/iks'tiɳgwiʃ/

ngoại động từ
dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
làm lu mờ, át
her beauty extinguished that of all others cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
làm cứng họng (đối phương)
thanh toán (nợ nần)
tiêu diệt, phá huỷ
(pháp lý) huỷ bỏ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extinguish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.