Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expense




expense
[iks'pens]
danh từ
sự tiêu; phí tổn
(số nhiều) phụ phí, công tác phí
at the expense of one's life
trả giá bằng sinh mệnh của mình
at the expense of somebody
do ai trả tiền phí tổn
(nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín
to get rich at somebody's expense
làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
to laugh at somebody's expense
cười ai
to live at someone's expense
ăn bám vào ai
expense account
bản ghi tiền do một nhân viên chi tiêu trong quá trình làm việc (và sau này chủ sẽ thanh toán); bản tính công tác phí
Whenever he buys petrol, he puts it on his expense account
Mỗi lần mua xăng, anh ta lại ghi vào bản công tác phí



(thống kê) tiêu dùng, sử dụng, tiền phí tổn at the same e. cùng giá

/iks'pens/

danh từ
sự tiêu; phí tổn
(số nhiều) phụ phí, công tác phí !at the expense of one's life
trả giá bằng sinh mệnh của mình !at the expense of somebody
do ai trả tiền phí tổn
(nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín !to get rich at somebody's expense
làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai !to laugh at somebody's expense
cười ai !to live at someone's expense
ăn bám vào ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "expense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.