Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expectation




expectation
[,ekspek'tei∫n]
danh từ
(expectation of something) sự mong chờ; sự trông mong
there's no expectation of snow tonight
đêm nay chắc sẽ không có tuyết
the children waited patiently in expectation of the magician
trẻ em kiên nhẫn chờ đợi nhà ảo thuật
(expectations) tình cảm trông cậy ở cái gì
his parents have great expectations for his future
bố mẹ anh ta rất kỳ vọng vào tương lai của anh ta
she had high expectations of what university had to offer
cô ta trông chờ nhiều ở những gì trường đại học mang lại
the holiday was beyond all expectations
chuyến đi nghỉ vượt quá mọi sự mong đợi
expectation of life
những năm mà một người hy vọng sống, tuổi thọ
against/contrary to (all) expectation(s)
hoàn toàn khác với những gì ta mong đợi
To fall short of somebody's/Not to come up to somebody's expectation
không được tốt đẹp như ai mong đợi



(thống kê) kỳ vọng


(thống kê) kỳ vọng
e. of life (thống kê) kỳ vọng sinh tồn
conditional e. (thống kê) kỳ vọng có điều kiện
mathematical e. kỳ vọng toán
moral e. (thống kê) kỳ vọng

/,ekspek'teiʃn/

danh từ
sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
sự tính trước, sự dự tính
beyond expectation quá sự dự tính
contrary to expectation ngược lại với sự dự tính
lý do trông mong, điều mong đợi
(số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
khả năng (có thể xảy ra một việc gì) !expectation of life
thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.