Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expectance




expectance
[iks'pektəns]
Cách viết khác:
expectancy
[iks'pektənsi]
danh từ
tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
a look/feeling of expectancy
vẻ mặt/cảm giác hy vọng
she went to meet him with an air of expectancy
cô ta đi gắp anh ấy với một vẻ hy vọng (như) thể trông mong anh ta sẽ đem đến cái gì
triển vọng (có thể có cái gì...)
như life expectancy


/iks'pektəns/ (expectancy) /iks'pektənsi/

danh từ
tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
triển vọng (có thể có cái gì...)
tuổi thọ dự tính

Related search result for "expectance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.