Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exorbitant




exorbitant
[ig'zɔ:bitənt]
tính từ
(nói về giá cả) cao quá đáng; cắt cổ
exorbitant rents
tiền thuê nhà cắt cổ
the price of food here is quite exorbitant
giá lương thực ở đây quả là cắt cổ


/ig'zɔ:bitənt/

tính từ
quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exorbitant"
  • Words contain "exorbitant" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    cắt cổ quá độ

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.