Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
existence




existence
[ig'zistəns]
danh từ
tình trạng hoặc hiện tượng có thực
do you believe in the existence of ghosts?
anh tin là có ma quỷ hay không?
this is the oldest Hebrew manuscript in existence
đây là bản viết tay tiếng Hêbrơ cổ nhất còn tồn tại
when did the world come into existence?
thế giới có từ bao giờ?
I was unaware of his existence until now
mãi đến giờ tôi mới biết là có anh ta
cách sống (nhất là khi có khó khăn, phiền muộn)
we led a happy enough existence as children
hồi nhỏ, chúng tôi sống khá sung sướng
living a miserable existence miles from the nearest town
sống trong cảnh khổ cực thảm hại cách thị trấn gần nhất hàng dặm đường
sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
the peasants depend on a good harvest for their very existence
nông dân sống nhờ vào mùa màng
they eke out a bare existence on his low salary
họ sống dè xẻn với đồng lương ít ỏi của ông ấy



sự tồn tại
unique e. (logic học) tồn tại duy nhất

/ig'zistəns/

danh từ
sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống
in existence tồn tại
a precarious existence cuộc sống gieo neo
sự hiện có
vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "existence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.