Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
excursive




excursive
[eks'kə:siv]
tính từ
(nói về người) hay trình bày lạc đề
lan man, tản mạn (văn...)
excursive reading
sự đọc tản mạn (không có hệ thống)


/eks'kə:siv/

tính từ
hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người)
lan man, tản mạn (văn...)
excursive reading sự đọc tản mạn (không có hệ thống)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "excursive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.