Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exceptive




exceptive
[ik'septiv]
tính từ
để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ
hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ


/ik'septiv/

tính từ
để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ
hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.