Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equidistant




equidistant
[,i:kwi'distənt]
tính từ
(toán học) ở một khoảng cách bằng nhau (từ hai hoặc nhiều địa điểm...)
my house is equidistant from the two pubs in the village
nhà tôi cách xa hai quán rượu trong làng như nhau (cách xa quán này bao nhiêu thì (cũng) cách xa quán kia bấy nhiêu)



cách đều

/'i:kwi'distənt/

tính từ
(toán học) cách đều


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.