Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equate




equate
[i'kweit]
ngoại động từ
(to equate something to / with something) xem cái gì là bằng hoặc tương đương với cái gì; coi như ngang nhau/bằng nhau; đánh đồng
you can't equate the education system of Britain to that of Germany
các bạn không thể coi hệ thống giáo dục của Anh và Đưc như nhau được
he equates poverty with misery
anh ta coi sự nghèo nàn ngang với cảnh cơ cực
(toán học) đặt thành phương trình


/i'kweit/

ngoại động từ
làm cân bằng, san bằng
coi ngang, đặt ngang hàng
(toán học) đặt thành phương trình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "equate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.