Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equalize




equalize
['i:kwəlaiz]
Cách viết khác:
equalise
['i:kwəlaiz]
động từ
(làm cho cái gì) trở nên bằng nhau (về kích cỡ, số lượng...)
West Germany were winning the match until just before the end when the other team equalized
Đội Tây Đức đã thắng cho đến ngay trước khi trận đấu kết thúc, đội kia đã san bằng tỷ số (tức là ghi thêm một bàn làm cho tỉ số bằng nhau)



làm cân bằng

/'i:kwəlaiz/ (equalise) /'i:kwəlaiz/

ngoại động từ
làm bằng nhau, làm ngang nhau
(thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "equalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.