Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equal



/'i:kwəl/

tính từ

ngang, bằng

ngang sức (cuộc đấu...)

đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được

    to be equal to one's responsibility có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình

    to be equal to the occasion có đủ khả năng đối phó với tình hình

    to be equal to someone's expectation đáp ứng được sự mong đợi của ai

bình đẳng

danh từ

người ngang hàng, người ngang tài ngang sức

(số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau

ngoại động từ

bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "equal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.