Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
epopee




epopee
['epoupi:]
Cách viết khác:
epic
['epik]
như epic


/'epik/

danh từ (epopee) /'epoupi:/
thiên anh hùng ca, thiên sử thi

tính từ (epical) /'epikəl/
có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi
có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

Related search result for "epopee"
  • Words pronounced/spelled similarly to "epopee"
    ephebe epopee

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.