Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enrich




enrich
[in'rit∫]
ngoại động từ
(to enrich somebody / something with something) làm cho ai/cái gì giàu có hoặc phong phú hơn
a nation enriched by the profits from tourism
một quốc gia giàu lên nhờ lợi nhuận từ ngành du lịch
nâng cao chất lượng, hương vị của cái gì
soil enriched with fertilizer
đất màu mỡ thêm nhờ phân bón
reading enriches the mind
đọc sách báo làm giàu trí tuệ


/in'ritʃ/

ngoại động từ
làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)
(y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enrich"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.