Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
elevated




elevated
['eliveitid]
tính từ
cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
an elevated position
địa vị cao
an elevated aim
mục đích cao cả
an elevated style
văn cao nhã
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
(thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt nền cao


/'eliveitid/

tính từ
cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
an elevated position địa vị cao
an elevated aim mục đích cao cả
an elevated style văn cao nhã
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
(thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "elevated"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.