Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
egg





egg


egg

Many animals hatch from eggs. Dinosaurs hatched from eggs. People eat a lot of chicken eggs.

[eg]
danh từ
tế bào từ đó con non hình thành; trứng
an addled egg
trứng ung
the male sperm fertilizes the female egg
tinh dịch của con đực đã thụ tinh trứng của con cái
vật thể hình ô van từ đó con non nở ra, được các loài chim, bò sát, sâu bọ.. đẻ ra và thường có vỏ mỏng, giòn
the hen laid a large brown egg
con gà mái đẻ ra một quả trứng to màu nâu
the blackbird's nest contained four eggs
tổ sáo có bốn quả trứng
ant eggs
trứng kiến
(phần bên trong của) quả trứng, nhất là của gà, được dùng làm thức ăn
you've got some egg on your shirt
có một ít trứng dính trên áo sơ mi của anh
do you want a boiled egg for breakfast?
anh có muốn điểm tâm với trứng luộc hay không?
ducks' eggs
trứng vịt
(quân sự) (tiếng lóng) bom; mìn; ngư lôi
to lay eggs
đặt mìn
a curate's egg
cái có cả hai mặt tốt và xấu
as full as an egg
chật ních, chật như nêm
as sure as egg is egg
(xem) sure
bad egg/lot
người bị coi là thiếu chân thực và không tin cậy được
to have (put) all one's eggs in one basket
(tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không
in the egg
trong trứng nước, trong giai đoạn phôi thai
to crash in the egg
bóp chết ngay khi còn trong trứng nước
to lay an egg
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thất bại hoàn toàn (cuộc biểu diễn...)
to teach one's grandmother to suck eggs
trứng lại đòi khôn hơn vịt
to be left with egg on/all over one's face
tỏ vẻ ngớ ngẩn
to kill the goose that lays the golden egg
tham lợi trước mắt
to make an omelette without breaking eggs
muốn đạt mục đích thì phải chịu gian nan tổn thất
ngoại động từ
trộn trứng vào, đánh trứng vào


/eg/

danh từ
trứng
an addle egg trứng ung
(quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi
to lay eggs đặt mìn !as full as an egg
chật ních, chật như nêm !as sure as eggs is eggs
(xem) sure !bad egg
người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu !good egg
(từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt !to have (put) all one's eggs in pne basket
(tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không !to the egg
khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai
to crash in the egg bóp chết ngay khi còn trong trứng nước
to lay an egg (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thất bại hoàn toàn (cuộc biểu diễn...) !teach your grandmother to suck eggs
trứng lại đòi khôn hơn vịt

ngoại động từ
trộn trứng vào, đánh trứng vào
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào
( on) thúc giục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "egg"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.