Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ecstasy




ecstasy
['ekstəsi]
danh từ
(cảm xúc hay trạng thái) cực kỳ sung sướng hay hạnh phúc; xuất thần; nhập định
an ecstasy of happiness
sự sướng mê
to be in an ecstasy of delight
đang trong trạng thái đê mê (sung sướng quá đỗi)
to be in/go into/be thrown into ecstasy/ecstasies (over something)
trong/đi vào/rơi vào trạng thái mê li (cái gì)
religious ecstasy
sự nhập định trong tôn giáo


/'ekstəsi/ (extasy) /'ekstəsi/

danh từ
trạng thái mê ly
an ecstasy of happiness sự sướng mê
(y học) trạng thái ngây ngất
trạng thái thi tứ dạt dào
trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ecstasy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.