Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
eclipse





eclipse


eclipse

An eclipse happens when the moon blocks out light from the sun or the Earth's shadow goes across the moon.

[i'klips]
danh từ
sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
solar eclipse
nhật thực
lunar eclipse
nguyệt thực
pha tối, đợt tối (đèn biển)
sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
to be in eclipse
mất bộ lông sặc sỡ (chim)
ngoại động từ
che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
chặn (ánh sáng của đèn biển...)
làm lu mờ, át hẳn



(thiên văn) sự che khuất; thiên thực
annular e. (thiên văn) sự che khuất hình vành
lunar e. (thiên văn) nguyệt thực
partial e (thiên văn) sự che khuất một phần
solar e. (thiên văn) nhật thực
total e. (thiên văn) sự che khuất toàn phần

/i'klips/

danh từ
sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
pha tối, đợt tối (đèn biển)
sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng !to be in eclipse
mất bộ lông sặc sỡ (chim)

ngoại động từ
che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
chặn (ánh sáng của đèn biển...)
làm lu mờ, át hẳn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "eclipse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.