Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
easygoing




tính từ
dễ tính, vô tâm



easygoing
['i:zi,gouiη]
tính từ
(nói về người) dễ chịu trong cách cư xử; dịu dàng và khoan dung
My mother doesn't mind who comes to stay, she's very easygoing
Mẹ tôi không bận tâm về việc ai đến ở, bà rất dễ tính



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.