Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
easy



/'i:zi/

tính từ

thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung

    easy manners cử chỉ ung dung

dễ, dễ dàng

    easy of access dễ gần; dễ đi đến

    easy money tiền kiếm được dễ dàng

dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục

(thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm

!easy circumstances

sự sung túc, cuộc sống phong lưu

!easy of virture

lẳng lơ (đàn bà)

!to easy street

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu

phó từ

(như) easily

danh từ

sự nghỉ ngơi một lát

    to have on easy nghỉ ngơi một lát


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "easy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.