Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dye





dye
[dai]
danh từ
thuốc nhuộm
màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a deep dye
màu thẫm
a crime of the blackest dye
tội ác đen tối nhất
động từ
nhuộn
to dye red
nhuộm đỏ
this stuff dows not dye well
loại vải len này nhuộm không ăn


/dai/

danh từ
thuốc nhuộm
màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a deep dye màu thẫm
a crime of the blackest dye tội ác đen tối nhất

động từ
nhuộn
to dye red nhuộm đỏ
this stuff dows not dye well loại vải len này nhuộm không ăn

Related search result for "dye"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.