Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
du nhập


[du nhập]
(ít dùng) Import (cultural habits...), enter, be introduced into
Những thuật ngữ khoa học mới được du nhập
Newly imported scientific tecthnicalities.
adopt, borrow



(ít dùng) Import (cultural habits...)
Những thuật ngữ khoa học mới được du nhập Newly imported scientific tecthnicalities


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.