Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drivel




drivel
['drivl]
danh từ
nước dãi, mũi dãi của trẻ con
lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con
nội động từ
chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh
nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con
ngoại động từ
(+ away) phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)


/'drivl/

danh từ
nước dãi, mũi dãi (của trẻ con)
lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con

nội động từ
chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con

ngoại động từ
( away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drivel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.