Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drawbridge





drawbridge
['drɔ:bridʒ]
danh từ
cầu bắc qua hào của một lâu đài, có thể rút lên để không cho ai qua lại; cầu kéo


/'drɔ:bridʤ/

danh từ
cầu sắt


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.