Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dominance




dominance
['dɔminəns]
danh từ
thế hơn, thế trội hơn, ưu thế
thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị



sự trội, tính ưu thế

/'dɔminəns/

danh từ
thế hơn, thế trội hơn, ưu thế
thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dominance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.