Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
domicile




domicile
['dɔmisail]
danh từ
nhà ở, nơi ở
(pháp lý) cư sở, chính quán
(thương nghiệp) nơi thanh toán hối phiếu
nội động từ
ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào)
ngoại động từ
định chỗ ở (cho ai)
(thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếu...)


/'dɔmisail/

danh từ
nhà ở, nơi ở
(pháp lý) nơi ở cố định; sự ở
(thương nghiệp) nơi thanh toán (hối phiếu)

nội động từ
ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào)

ngoại động từ
định chỗ ở (cho ai)
(thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếu...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "domicile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.