Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
domesticate




domesticate
[də'mestikeit]
ngoại động từ
làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật)
nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
khai hoá
((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà


/də'mestikeit/

ngoại động từ
làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật)
nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
khai hoá
((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "domesticate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.