Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dodo





dodo
Dodo

dodo

The dodo is an extinct, flightless bird that lived on an island in the Indian Ocean near Africa.

['doudou]
danh từ, số nhiều dodos, dodoes
(động vật học) chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng)

[dodo]
saying && slang
(See go the way of the dodo)


/'doudou/

danh từ, số nhiều dodos, dodoes
(động vật học) chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dodo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.