Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dodge



/dɔdʤ/

danh từ

động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)

sự lẫn tránh (một câu hỏi...)

thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới

    a good dodge for remembering names một mẹo hay để nhớ tên

sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình

sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm)

nội động từ

chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...)

tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác

rung lạc điệu (chuông chùm)

ngoại động từ

né tránh

    to dodge a blow né tránh một đòn

lẩn tránh

    to dodge a question lẩn tránh một câu hỏi

    to dodge draft (military service) lẩn tránh không chịu tòng quân

dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai)

hỏi lắt léo (ai)

kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì)

!to dodge about

!to dodge in and out

chạy lắt léo, lách


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dodge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.