Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dixie




dixie
['diksi]
Cách viết khác:
dixy
['diksi]
danh từ
(quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)


/'diksi/ (dixy) /'diksi/

danh từ
(quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dixie"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.