Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diverge




diverge
[dai'və:dʒ]
nội động từ
(to diverge from something) phân kỳ; rẽ ra
The M6 diverges from the M1 just north of Rugby
Đường M 6 rẽ ra khỏi M 1 ở ngay phía bắc Rugby
khác nhau (về ý kiến, quan điểm...); bất đồng ý kiến
Their political views diverged so considerably that it was impossible to be of the same mind
Chính kiến của họ khác nhau đến đỗi khó mà đồng ý với nhau
(nghĩa bóng) xa rời
To diverge from truth, ethics
Xa rời sự thật, đạo đức



phân kỳ lệch

/dai'və:dʤ/

nội động từ
phân kỳ, rẽ ra
trệch; đi trệch
khác nhau, bất đồng (ý kiến...)

ngoại động từ
làm phân kỳ, làm rẽ ra
làm trệch đi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "diverge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.