Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disposition




disposition
[,dispə'zi∫n]
danh từ
sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
a defector revealed the disposition of the enemy fleet
một tên đào ngũ đã tiết lộ đội hình của hạm đội địch
(disposition to something / to do something) khuynh hướng, thiên hướng
a disposition to jealousy/to be jealous
khuynh hướng hay ghen
there was a general disposition to ignore the problem
khuynh hướng chung là phớt lờ vấn đề đó
tính tình, tâm tính, tính khí
a calm/irritable/cheerful/boastful disposition
tính khí điềm đạm/cáu gắt/vui vẻ/hay khoe khoang


/,dispə'ziʃn/

danh từ
sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)
sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
to have something at one's disposition có cái gì được tuỳ ý sử dụng
khuynh hướng, thiên hướng; ý định
to have a disposition to something có khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
tính tình, tâm tính, tính khí
to be of a cheerful disposition có tính khí vui vẻ
sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
disposition of property sự chuyển nhượng tài sản
sự sắp đặt (của trời); mệnh trời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disposition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.