Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disinclination




disinclination
[,disinkli'nei∫n]
danh từ
sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ
to have a disinclination to (for) something
không thích cái gì
to have a disinclination to do something
không thích làm gì


/,disinkli'neiʃn/

danh từ
sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ
to have a disinclination to (for) something không thích cái gì
to have a disinclination to do something không thích làm gì

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.