Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disguise





disguise
[dis'gaiz]
danh từ
sự trá hình, sự cải trang
quần áo cải trang
sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối
sự che giấu, sự che đậy
a blessing in disguise
(xem) blessing
ngoại động từ
trá hình, cải trang
to disguise oneself as...
cải trang là...
nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối)
che giấu, che đậy
to disguise one's intention
che đậy ý định của mình
to be disguissed with liquour
(xem) liquour


/dis'gaiz/

danh từ
sự trá hình, sự cải trang
quần áo cải trang
sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối
sự che giấu, sự che đậy !a blessing in disguise
(xem) blessing

ngoại động từ
trá hình, cải trang
to disguise onself as... cải trang là...
nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối)
che giấu, che đậy
to disguise one's intention che đậy ý định của mình !to be disguissed with liquour
(xem) liquour

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disguise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.