Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diseased




diseased
[di'zi:zd]
tính từ
mắc bệnh
diseased kidneys/leaves
thận/lá bị bệnh
a diseased society. mentality, imagination
một xã hội không lành mạnh, một tâm tính, trí tưởng tượng bệnh hoạn


/di'zi:zd/

tính từ
mắc bệnh, đau ốm
(nghĩa bóng) không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "diseased"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.