Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discriminate




discriminate
[dis'krimineit]
động từ
(to discriminate between A and B / A from B) phân biệt
to discriminate between two cases/one case from another
nhận rõ sự khác nhau giữa hai trường hợp
the law discriminates between accidental and intentional killing
luật pháp phân biệt giữa ngộ sát và cố sát
(to discriminate against somebody / in favour of somebody) đối xử (với một người hoặc một nhóm) tốt hơn/xấu hơn một người hoặc một nhóm khác; phân biệt đối xử
society still discriminates against women/in favour of men
xã hội vẫn còn phân biệt đối xử đối với phụ nữ/thiên vị nam giới



phân biệt khác nhau, tách ra

/dis'krimineit/

ngoại động từ
( from) phân biệt
to discriminate one thing from another phân biệt cái này với cái khác

nội động từ
( between) phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác...), tách bạch ra
đối xử phân biệt
to discriminate agianst somebody đối xử phân biệt với ai
to discriminate in favour of somebody biệt đãi thiên vị ai

tính từ
rõ ràng, tách bạch
biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discriminate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.