Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dike


/daik/ (dyke)

/daik/

danh từ

đê, con đê (đi qua chỗ lội)

rãnh, hào, mương, sông đào

(nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở

(ngành mỏ), (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường

ngoại động từ

đắp đê, bảo vệ bằng đê

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dike"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.